
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
.png)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
|
Khối lượng bản thân |
390 kg |
|
Dài x Rộng x Cao |
2.615 x 905 x 1.555 mm |
|
Khoảng cách trục bánh xe |
1.695 mm |
|
Độ cao yên |
745 mm |
|
Khoảng sáng gầm xe |
130 mm |
|
Dung tích bình xăng |
21 lít |
|
Kích cỡ lốp trước/ sau |
Lốp trước: 130/70R18 Lốp sau: 200/55R16 |
|
Phuộc trước |
Lò xo trụ đơn, thanh giằng kép |
|
Phuộc sau |
Lò xo trụ đơn, liên kết Pro-Link |
|
Loại động cơ |
4 kỳ, 6 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
|
Công suất tối đa |
93 kW tại 5.500 vòng/phút |
|
Dung tích nhớt máy |
Sau khi xả: 4,4 lít Sau khi xả & thay bộ lọc dầu động cơ: 4,6 lít Sau khi xả, thay bộ lọc dầu động cơ & dầu ly hợp: 4,6 lít Sau khi rã máy: 5,6 lít |
|
Mức tiêu thụ nhiên liệu |
5,75 lít/100 km |
|
Hộp số |
Ly hợp kép 7 cấp DCT |
|
Loại truyền động |
Hộp số ly hợp kép 7 cấp DCT |
|
Hệ thống khởi động |
Điện |
|
Moment cực đại |
170 Nm tại 4.500 vòng/phút |
|
Dung tích xy-lanh |
1833 |
|
Đường kính x Hành trình pít tông |
73,0 x 73,0 mm |
|
Tỷ số nén |
10,5:1 |